NGOẠI NGỮ SAIGONVINA - CHUYÊN CUNG CẤP GIÁO VIÊN
DẠY TIẾNG NHẬT CẤP TỐC, GIAO TIẾP, XUẤT CẢNH
Giáo viên: Kinh nghiệm từ 06 năm trở lên, hầu hết giáo viên đã tu nghiệp tại Nhật, tận tâm với nghề cùng phương pháp giảng dạy bảo đảm đạt hiệu quả cao, giao tiếp tốt trong thời gian ngắn & đạt kết quả cao trong các kì thi.
Chương trình: Nhận dạy giao tiếp, luyện nghe tiếng Nhật cấp tốc, luyện thi các chứng chỉ tiếng Nhật , luyện thi chuyển cấp, vào trường chuyên, trường năng khiếu, luyện thi đại học...
Đối tượng: Nhận dạy cho nhân viên công ty, tổ chức, sinh viên, học sinh & cá nhân có nhu cầu ( giáo viên đến dạy tận nơi ).
Liên hệ: (08)35.165.056 - 0902.516.288 Mail: contact@saigonvina.net
| Những mẫu ngữ pháp thể hiện tính chất toàn thể | Sep 21 2011, 6:52 PM |
|
~にわたって/~に渡り/~にわたる/~にわたった ~にわたって/~に渡り/~にわたる/~にわたった 時間的、空間的にその範囲全体に広がっていることを表す。 Biểu thị sự trải rông trên phạm vi toàn thể mang tính thời gian, không gian. 接続 [名]+にわたって ... |
|
| Những mẫu câu giảm nhẹ vấn đề | Sep 21 2011, 6:50 PM |
|
Học cách sử dụng những mẫu ngữ pháp: ~さえ/~でさえ ~など/~なんか/~なんて ~さえ/~でさえ ~も・~でも (特に、ある極端 きょくたん なものを例に出して、他のものも、[もちろん~]という 時に使う。) Lấy cái ví dụ cực đoan, đáo để để diễn đạt những thứ khác (ở mức độ thấp hơn) là đương nhiên. 接続 [名]+さえ ... |
|
| Từ vựng về giao tiếp hàng ngày | Sep 21 2011, 6:36 PM |
|
1. いく:đi |
|
| Từ vựng về buổi, thứ, giờ | Sep 21 2011, 6:34 PM |
|
1. おく:đặt , để |
|
| Từ vựng sơ cấp | Sep 21 2011, 6:25 PM |
|
1. はじめまして:xin chào |
|
| Cách đếm trong tiếng Nhật | Sep 21 2011, 6:22 PM |
|
Xin giới thiệu với các bạn những cách đếm trong tiếng Nhật. Đây là những kiến thức cơ bản nhất cho các bạn mới bắt đầu học tiếng Nhật. Các bạn hãy tham khảo những cáchđếm mà mình liệt kê dưới đây^^ I) Số れい,ゼロ: 0 (không) いち: 1 ( một) に: 2 ( hai) さん: 3 (ba) し、よん: 4 (bốn) ご: 5 (năm) ろく: 6 (sáu) なな: 7 (bảy) はち: 8 (tám) く、きゅう: 9 (chín) じゅう: 10 (mười) じゅういち: 11 (mười một)... Read More |
|