NGOẠI NGỮ SAIGONVINA - CHUYÊN CUNG CẤP GIÁO VIÊN
DẠY TIẾNG ANH CĂN BẢN, GIAO TIẾP, DU HỌC
Giáo viên: Kinh nghiệm từ 05 năm trở lên, hầu hết giáo viên đã tu nghiệp tại Anh, Mỹ , tận tâm với nghề cùng phương pháp giảng dạy bảo đảm đạt hiệu quả cao, giao tiếp tốt trong thời gian ngắn & đạt kết quả cao trong các kì thi.
Chương trình: Nhận dạy chương trình thương mại, giao tiếp, luyện nghe tiếng Anh cấp tốc, luyện thi các chứng chỉ tiếng Anh , luyện thi chuyển cấp, vào trường chuyên, trường năng khiếu, luyện thi đại học...
Đối tượng: Nhận dạy cho nhân viên công ty, tổ chức, sinh viên, học sinh & cá nhân có nhu cầu ( giáo viên đến dạy tận nơi ).
Liên hệ: (08)35.165.056 - 0902.516.288 Mail: contact@saigonvina.net
| Phương pháp học tiếng Anh căn bản | Sep 22 2011, 4:24 PM |
|
Học phát âm Phát âm không đúng là một trong những điểm yếu lớn nhất của số đông người học tiếng Anh. Học phát âm là một phần cực kỳ quan trọng vì có nói đúng thì mới nghe tốt và truyền đạt ý tưởng của mình đến người nghe chính xác nhất. Đặc biệt đối với những người mới bắt đầu học tiếng Anh, phát âm chuẩn là ưu tiên hàng đầu để tránh những lỗi sai rất khó sửa về sau này. Trước khi nói hay, ta cần học cách nói đúng trước đã.
Lời khuyên: Các bạn cần nắm vững Hệ thống Phiên âm Quốc tế (International Phonetic Symbols - IPS) có in đằng sau các cuốn từ điển và tập thói quen luôn luôn tra cứu phiên âm mỗi khi bắt gặp một từ mới để có thể phát âm đúng nhất. Ngoài giờ học trên lớp với các thầy cô, các bạn nên tự học phát âm ở nhà qua phần mềm Speech Solutions và tham khảo thêm phần phát âm của đĩa CD-ROM Cambridge Advanced Learners’ Dictionary được bày bán rất nhiều tại các cửa hàng vi tính. Học từ vựng
|
|
| Từ vựng tiếng Anh | Sep 22 2011, 4:19 PM |
|
VOCABULARY. Receive [ri'si:v] (v) nhận, lĩnh, thu Appear [ə'piə] (v) xuất hiện, hiện ra, ló ra Hit record [hit 'rekɔ:d] (n) đĩa hát thành công (bán được hàng triệu bản) Teenager ['ti:neidʒə] (n) (Teener [ti:nə]) thanh thiếu niên (người ở tuổi 13 đến 19) Rhythm and blues [,riđəm ənd 'blu:z] (n) loại âm nhạc dân gian dựa trên điệu blu Blue (n) nhạc jazz buồn, chậm bắt nguồn từ những bộ lạc da đen ở miền Nam nước Mỹ Album ['ælbəm] (n) đĩa quay tốc độ 331 / 3 vòng/phút, ghi nhiều tiết mục của cùng một người biểu diễn Song [sɔη] (n) bài hát, điệu hát Group [gru:p] (n) nhóm ..... Read More |
|
| A day in my life | Sep 22 2011, 4:17 PM |
|
VOCABULARY Article ['ɑ:tikl] (n) bài báo Leading article (bài xã luận) Presenter [pri'zentə] (n) người dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình) Breakfast television ['brekfəst 'teliviʒn] (n) television programs shown early in the morning Studio ['stju:diou] (n) studio (phòng để phát đi các chương trình truyền thanh, truyền hình, để ghi âm), trường quay... Read More |
|
| Do you like jazz? | Sep 22 2011, 4:15 PM |
|
VOCABULARY. Brother ['brʌđə] (n) anh; em trai Father ['fɑ:đə] (n) cha, bố Mother ['mʌđə] (n) mẹ Parent ['peərənt] (n) cha; mẹ (Parents: cha mẹ) Sister ['sistə] (n) chị, em gái Uncle ['ʌηkl] (n) chú; bác; cậu; dượng Grandfather ['grændfɑ:đə] (n) ông Grandmother ['grændmʌđə] (n) bà Aunt [ɑ:nt] (n) cô, dì, thím, mợ, bác gái Husband ['hʌzbənd] (n) người chồng........ Read More |
|
| How many students are there? | Sep 22 2011, 4:14 PM |
| Read More | |