NGOẠI NGỮ SAIGONVINA - CHUYÊN CUNG CẤP GIÁO VIÊN
DẠY TIẾNG HOA GIAO TIẾP, PHÁT ÂM, DU HỌC, CẤP TỐC...
Giáo viên: Kinh nghiệm từ 06 năm trở lên, hầu hết giáo viên là người gốc Hoa, tận tâm với nghề cùng phương pháp giảng dạy bảo đảm đạt hiệu quả cao, giao tiếp tốt trong thời gian ngắn & đạt kết quả cao trong các kì thi.
Chương trình: Nhận dạy giao tiếp, luyện nghe tiếng Hoa cấp tốc, luyện thi các chứng chỉ tiếng Hoa , luyện thi chuyển cấp, vào trường chuyên, trường năng khiếu, luyện thi đại học...
Đối tượng: Nhận dạy cho nhân viên công ty, tổ chức, sinh viên, học sinh & cá nhân có nhu cầu ( giáo viên đến dạy tận nơi ).
Từ vựng chuyên nghành du lịch (p2) |
| Posted by Ngoại ngữ saigonvina (admin) on Sep 18 2011 |
折叠式旅行袋shé/zhé/zhē dié shì lǚ háng/hàng/héng/xíng dài túi du lịch gấp
手提旅行袋shǒu tí/dī lǚ háng/hàng/héng/xíng dài túi du lịch xách tay
旅行皮包lǚ háng/hàng/héng/xíng pí bāo túi du lịch da
折叠式背包shé/zhé/zhē dié shì bèi/bēi bāo ba lô gấp
旅行袋lǚ háng/hàng/héng/xíng dài túi du lịch
登山装备dēng shān zhuāng bèi trang bị leo núi
睡袋shuì dài túi ngủ
睡垫shuì diàn đệm ngủ
旅行毯lǚ háng/hàng/héng/xíng tǎn thảm du lịch
折叠床shé/zhé/zhē dié chuáng giường gấp
折叠椅shé/zhé/zhē dié yǐ ghế gấp
旅行壶lǚ háng/hàng/héng/xíng hú bình du lịch
旅行闹钟lǚ háng/hàng/héng/xíng nào zhōng đồng hồ báo thức du lịch
野餐用箱yě cān yòng xiāng hộp đựng dùng cho picnic
急救箱jí jiù xiāng thùng cấp cứu
旅游列车lǚ yóu liè chē/jū xe hoả du lịch
旅游客车lǚ yóu kè chē/jū xe khách du lịch
空中游览车kōng/kòng zhōng/zhòng yóu lǎn chē/jū xe cáp treo
游览船yóu lǎn chuán tàu thuỷ du lịch
游船yóu chuán du thuyền
游艇yóu tǐng ca nô du lịch
高空索道gāo kōng/kòng suǒ dào đường cáp treo
缆车lǎn chē/jū xe cáp treo
景点门票jǐng diǎn mén piào vé vào cửa tham quan du lịch
不收门票bù shōu mén piào nơi không thu vé vào cửa
门票费 mén piào fèi tiền vé vào cửa
景点jǐng diǎn khu phong cảnh
旅游胜地lǚ yóu shèng dì/de khu du lịch
观光旅游点guān guāng lǚ yóu diǎn điểm tham quan du lịch
名胜古迹míng shèng gǔ jì danh lam thắng cảnh
人文景点rén wén jǐng diǎn cảnh quan nhân văn
自然景观zì rán jǐng guān cảnh quan thiên nhiên
游乐园yóu lè/yuè yuán công viên vui chơi giải trí
国家森林公园guó jiā sēn lín gōng yuán công viên quốc gia ,vườn quốc gia
微缩景区wēi sù/suō jǐng qū/ōu khu phong cảnh thu nhỏ
假日野营区jiǎ/jià rì yě yíng qū/ōu trại dã ngoại ngày nghỉ
野营胜地 yě yíng shèng dì/de nơi có cảnh đẹp để cắm trại
野营小屋yě yíng xiǎo wū phòng nhỏ trong trại dã ngoại
旅游宾馆lǚ yóu bīn guǎn khách sạn du lịch
汽车司机宿营地qì chē/jū sī jī xiǔ yíng dì/de trại dành cho tài xế ô tô
游客宿营帐篷yóu kè xiǔ yíng zhàng péng lều trại của du khách
避暑渡假区bì shǔ dù jiǎ/jià qū/ōu nơi nghỉ ngơi và nghỉ mát
避暑胜地bì shǔ shèng dì/de nơi nghỉ mát
避暑山庄bì shǔ shān zhuāng sơn trang dành để nghỉ mát
海滨休养区hǎi bīn xiū yǎng qū/ōu khu an dưỡng bên bờ biển
太阳浴 tài yáng yù tắm nắmg
海水浴hǎi shuǐ yù tắm biển
海滨公共浴场hǎi bīn gōng gòng yù chǎng/cháng bãi tắm công cộng
海滨私人浴场 hǎi bīn sī rén yù chǎng/cháng bãi tắm tư nhân
海滨沙滩hǎi bīn shā tān bãi biển
旅馆lǚ guǎn (旅店)(lǚ diàn): khách sạn
大厅: dà/dài tīng khu đại sảnh
会议中心: huì/kuài yì zhōng/zhòng xīn trung tâm hội nghị
不限房型bù xiàn fáng xíng (ROH): khách sạn sẽ xếp phòng cho bạn bất cứ phòng nào còn trống
连通房 lián tōng fáng: 2 phòng riêng biệt có cửa thông nhau
单人房: dān/chán/shàn rén fáng phòng đơn (1 giường cho 1 người)
双人房: shuāng rén fáng phòng đôi (1 giường cho 2 người)
双床双人房: shuāng chuáng shuāng rén fáng phòng đôi (2 giường cho 2 người)
三人房: sān rén fáng phòng 3 người (có thể 3 giường hoặc 1 lớn 1 nhỏ)
有线电视: yǒu xiàn diàn shì truyền hình cáp
卫星电视: wèi xīng diàn shì truyền hình vệ tinh
衣架: yī jià mắc áo
床垫: chuáng diàn nệm
床罩: chuáng zhào tấm phủ giường
城市指南: chéng shì zhǐ nán sách chỉ dẫn thành phố
收支平衡: shōu zhī píng héng cán cân thanh toán (thu chi cân đối)
资本成本: zī běn chéng běn chi phí vốn
大略估计: dà/dài luè gū jì con số gần đúng
都市风景: dōu/dū shì fēng jǐng cảnh quan thành phố
市区观光: shì qū/ōu guān guāng chuyến du lịch thành phố
团体订票: tuán tǐ dìng piào đặt vé tập thể
订票: dìng piào đặt vé
电话热线: diàn huà rè xiàn đường dây nóng (hot line)
住宿登记: zhù xiǔ dēng jì đăng ký khách sạn
旅客登记薄: lǚ kè dēng jì báo/bó/bò sổ đăng ký khách sạn
酒店业jiǔ diàn yè(服务业)(fú wù yè): kỹ nghệ lễ tân
预定旅馆凭单: yù dìng lǚ guǎn píng dān/chán/shàn tem phiếu khách sạn
勤杂工qín zá gōng(勤杂人员)(qín zá rén yuán): nhân viên tạp vụ
奖励旅游jiǎng lì lǚ yóu (奖励旅行): (jiǎng lì lǚ háng/hàng/héng/xíng )chuyến du lịch thưởng
时 差感shí chà/chā/chāi/cī gǎn (飞行时差反应) fēi háng/hàng/héng/xíng shí chà/chā/chāi/cī fǎn yīng/yìng) hiện tượng mệt mỏi vì thay đổi múi giờ sau khi đi máy bay
休息室: xiū xī shì phòng đợi
行销联盟: háng/hàng/héng/xíng xiāo lián méng đồng quảng cáo
简单套房: jiǎn dān/chán/shàn tào fáng căn hộ nhỏ (phòng khách sạn rộng được ngăn riêng bằng vách ngăn)
负荷系数fù hé/hè xì/jì shù/shǔ/shuò (满载率) mǎn zǎi/zài lǜ/shuài) ước số tải
淡季: dàn jì mùa thấp điểm, mùa du lịch ế ẩm
媒体事件: méi tǐ shì jiàn lễ hội lớn
小巴: xiǎo bā xe buýt mini
自然区域: zì rán qū/ōu yù những vùng thiên nhiên
夜总会: yè zǒng huì/kuài hộp đêm
接待国: jiē dài/dāi guó nước nhận (có lượng du khách đến nhiều hơn lượng du lịch ra nước ngoài)
大众健身: dà/dài zhòng jiàn shēn giải trí công cộng
探险旅游: tàn xiǎn lǚ yóu du lịch thám hiểm, loại hình du lịch khám phá có chút mạo hiểm
独 木舟旅行: dú mù zhōu lǚ háng/hàng/héng/xíng Tour thuyền độc mộc, là tour khám phá mà khách du lịch tham gia trực tiếp chèo 1 loại thuyền được thiết kế đặc biệt có khả nảng vượt các ghềnh thác hoặc vũng biển
美式早餐měi shì zǎo cān (ABF): bữa ăn sáng kiểu Mỹ
欧式早餐(大陆式早餐)( dà/dài lù/liù shì zǎo cān) ōu shì zǎo cān bữa sáng kiểu lục địa (phổ biến ở các khách sạn Châu Âu)
自助早餐: zì zhù zǎo cān ăn sáng tự chọn
软饮料 : ruǎn yǐn liào các loại đồ uống không cồn-不含酒精饮料
干洗: gān/gàn xǐ giặt khô
洗衣房: xǐ yī fáng phòng giặt ủi (là)
洗衣袋: xǐ yī dài túi giặt ủi
长住客: zhǎng/cháng zhù kè khách lưu trú dài hạn
未预定散客: wèi yù dìng sàn/sǎn kè khách không đặt phòng trước, khách vãng lai tự đến
失物招领: shī wù zhāo lǐng mời nhận tài sản thất lạc
门房 mén fáng: nhân viên sai phái (phục vụ, xách hành lý, đăng ký trước bữa ăn)
客房服务员kè fáng fú wù yuán : nhân viên phục vụ phòng
押金yā jīn dặt cọc
旺季wàng jì mùa du lịch ( ví dụ, mùa hè, các ngày lễ trong năm )
梳妆台shū zhuāng tai’ bàn trang điểm ( bàn phấn )
灯罩dēng zhào bóng đèn
遥控器yáo kòng qì điều khiển tv
烟灰缸yān huī gāng gạt tàn
地毯 dì/de tǎn thảm
浴缸yù gāng bồn tắm
浴帘yù lián màn tắm.
Từ vựng chuyên nghành du lịch (p1)
Từ vựng chuyên nghành du lịch (p2)
SAIGONVINA - NHÀ CUNG CẤP GIÁO VIÊN NGOẠI NGỮ HÀNG ĐẦU
Last changed: Sep 19 2011 at 8:55 AM
Back