NGOẠI NGỮ SAIGONVINA - CHUYÊN CUNG CẤP GIÁO VIÊN
DẠY TIẾNG PHÁP THƯƠNG MẠI, GIAO TIẾP, CẤP TỐC
Giáo viên: Kinh nghiệm từ 06 năm trở lên, hầu hết giáo viên đã tu nghiệp tại Pháp, tận tâm với nghề cùng phương pháp giảng dạy bảo đảm đạt hiệu quả cao, có thể giao tiếp tốt trong thời gian ngắn & đạt hiệu quả cao trong các kì thi chứng chỉ tiếng Pháp.
Chương trình: Nhận dạy giao tiếp, luyện nghe tiếng Pháp cấp tốc, luyện thi các chứng chỉ tiếng Pháp , luyện thi chuyển cấp, vào trường chuyên, trường năng khiếu, luyện thi đại học...
Đối tượng: Nhận dạy cho nhân viên công ty, tổ chức, sinh viên, học sinh và cá nhân có nhu cầu ( giáo viên đến dạy tận nơi ).
Liên hệ: (08)35.165.056 - 0902.516.288 Mail: contact@saigonvina.net
| Chương trình văn phạm tiếng Pháp | Sep 14 2011, 10:04 AM |
|
Pháp và Việt ngữ là hai thứ tiếng có nguồn gốc khác nhau, nên có nhiều dị biệt trong cách nói, cách lập thành câu, và ngay trong đặc tính của các từ, các chữ. Trẻ em Việt khi đã quen dùng tiếng Việt rồi mới học tiếng Pháp sẽ gặp vài khó khăn do sự khác biệt của hai ngôn ngữ gây ra. Tiếng Việt có giống đực, giống cái cho người và động vật : đàn ông, đàn bà, cô, chú, bò đực, bò cái ... nhưng các đồ vật thì luôn luôn là giống cái (trừ ra rựa, thường được giễu là giống đực, vì hai chữ đực rựa). Tiếng Pháp phân biệt : cây viết chì (le crayon ) là giống đực, cái bàn (la table) là giống cái, và cũng thời là cái bàn, mà bàn viết (le bureau) lại giống đực. Rắc rối. và phải học, chứ không có luật mẹo gì cho rõ ràng và dễ nhớ (trừ các chữ có chữ cuối là tion như bastion, nation, potion, luôn luôn là giống cái)... Read More |
|
| Từ vựng về nhà cửa | Sep 14 2011, 11:03 AM |
|
Adresse ::: Điạ chỉ habiter (v.) ::: sống, cư trú; numéro (n.m.) ::: số nhà; chemin (n.) ::: đường; rue (n.) ::: đường; route (n.) ::: đường; avenue (n.) ::: đại lộ; boulevard (n.) ::: đại lộ;... |
|
| Chủ đề về trái cây | Sep 14 2011, 11:00 AM |
|
Trái cây ôn đới pomme ::: Táo tây. poir ::: lê. groseille ::: quả lí chua. cassis :: quả lí đen. prune ::: mận. ceris :: anh đào. Quả màu đỏ tím. Vị chua chua, ngọt ngọt... Read More |
|
| Đi chợ, mua sắm | Sep 14 2011, 10:55 AM |
|
Chào đón khách vào mua hàng - Bonjour, vous désirez? Quel que vous voudrais? Hỏi mua hàng - Je voudrais _______ , s'il vous plaît. - Je vais prendre ___________ , s'il vous plaît. - Donnez - moi ____________ , s'il vous plaît. -_______________________ , s'il vous plaît ... Read More |
|
| Giới thiệu về gia đình | Sep 14 2011, 10:48 AM |
|
situation de famille : état-civil ::: Tình trạng hôn nhân mariée (adj.) ::: đã kết hôn; célibataire (adj.) ::: độc thân, chưa kết hôn; divorcé (adj.) ::: đã li dị; veuf (n.) (adj.) ::: goá vợ; famille (n.f.) ::: famille; bébé (n.) ::: em bé, dưới 3 tuổi;... Read More |
|
| Mô tả về thời gian, con người | Sep 14 2011, 10:41 AM |
|
une seconde :: a second : 1 giây; une minute :: a minute : một phút; une heure :: un hour : một giờ; un an, une année :: a year : một năm; une décennie :: a decade; một thế kỉ; un siècle ::: a century : một thế kỉ; un millénaire ::: millenium : một thiên niên kỉ; toute la matinée :: all morning : cả buổi sáng; toute la journée : cả ngày;... Read More |
|
| Số đếm trong tiếng Pháp | Sep 14 2011, 10:20 AM |
|
0 : không :: zero ::: zéro (n.) 1: một :: one ::: un (adj.) 2: hai :: two ::: deux; 3- trois 4-quatre 5-cinqt 6-six 7-sept 8-huit 9-neuf 10-dix... Read More |
|