NGOẠI NGỮ SAIGONVINA - CHUYÊN CUNG CẤP GIÁO VIÊN
DẠY TIẾNG HOA GIAO TIẾP, PHÁT ÂM, DU HỌC, CẤP TỐC...
Giáo viên: Kinh nghiệm từ 06 năm trở lên, hầu hết giáo viên là người gốc Hoa, tận tâm với nghề cùng phương pháp giảng dạy bảo đảm đạt hiệu quả cao, giao tiếp tốt trong thời gian ngắn & đạt kết quả cao trong các kì thi.
Chương trình: Nhận dạy giao tiếp, luyện nghe tiếng Hoa cấp tốc, luyện thi các chứng chỉ tiếng Hoa , luyện thi chuyển cấp, vào trường chuyên, trường năng khiếu, luyện thi đại học...
Đối tượng: Nhận dạy cho nhân viên công ty, tổ chức, sinh viên, học sinh & cá nhân có nhu cầu ( giáo viên đến dạy tận nơi ).
| Từ vựng chuyên nghành du lịch (p1) | Sep 18 2011, 5:01 PM |
|
游客 yóu kè du khách |
|
| Từ vựng chuyên nghành du lịch (p2) | Sep 18 2011, 5:03 PM |
|
折叠式旅行袋shé/zhé/zhē dié shì lǚ háng/hàng/héng/xíng dài túi du lịch gấp |
|
| 求职英语-离职原因和应聘原因 | Sep 18 2011, 4:57 PM |
|
如今跳槽已是一个 很普遍的现象,原因是多种多样的。应征者当被问及跳槽的原因时要把握住一点,那就是你要说出现在应聘的这个公司能为你提供原公司不能提供的方面,包括个人 发展(development)、机会(opportunity)、工作环境(working environment)等等。 |
|
| Phương Pháp học tiếng Hoa | Sep 18 2011, 4:54 PM |
|
ㄅb hay nhớ den chữ 包 bao co cai đầu giong ㄅ, doc la bo |
|
| Thuật ngữ thuế quan (p1) | Sep 18 2011, 4:45 PM |
|
关税相关术语 |
|
| Thuật ngữ thuế quan (p2) | Sep 18 2011, 4:47 PM |
|
blue chip 蓝筹股;优质股票 |
|
| Thuật ngữ thuế quan (p3) | Sep 18 2011, 4:48 PM |
|
规费(Fees) |
|